[giaban][/giaban][giamgia][/giamgia][tomtat]
Tên Công ty : CÔNG TY CỔ PHẦN CẢNG HẢI PHÒNG

Tên Quốc tế : PORT OF HAI PHONG JOINN STOCK COMPANY

Tên Viết tắt : HAI PHONG PORT[/tomtat]


[mota]
Địa chỉ : số 09 Nguyễn Trọng Kỷ - Phường Cam Linh - Thị xã Cam Ranh - Khánh Hòa - Việt Nam.

Điện thoại : 058.3854307 – 3854565

Fax : 058.3854536

Email : mail@camranhport.vn


1- Số giấy chứng nhận phù hợp cảng biển: ISPS/SoCPF/024/VN, cấp ngày: 10/7/2009. Trong vùng quản lý hàng hải của Cảng vụ Hàng hải Nha Trang.

2- Vị trí Cảng (kinh độ, vĩ độ): 11o54’N, 109o09’E

3- Điểm đón hoa tiêu (kinh độ, vĩ độ): 11o48’30”N; 109o12’30”E

4- Chế độ thủy triều: Bán nhật triều (chênh lệch bình quân 1,5m) 

5- Cảng hoạt động 24/24h, 7 ngày/tuần.


6- Cầu bến và khả năng tiếp nhận tàu:
- Cầu chính:
+ Chiều dài cầu: 182 m
+ Độ sâu trước bến: -11 m
+ Vùng quay trở tàu: 101.748 m2
+ Cỡ tàu tiếp nhận: 30.000 DWT 
- Cầu phụ:
+ Chiều dài cầu: 126,5 m
+ Độ sâu trước bến: -6 m
+ Vùng quay trở tàu: 61.038 m2
+ Cỡ tàu tiếp nhận: 5.000 DWT

7- Năng lực xếp dỡ hàng hóa: 1.200.000 tấn/năm.

8- Năng suất xếp dỡ hàng hóa:
- Hàng rời:
+ Tác nghiệp ô tô - hầm tàu sử dụng ben: 4.000 ÷ 5.000 tấn/ngày.
+ Tác nghiệp ô tô - hầm tàu hoặc hầm tàu – ô tô sử dụng ngoạm: 1.000 – 2.000 tấn/ngày.
- Hàng bao: sử dụng võng: 200 ÷ 250 tấn/máng/ca hoặc 2.000 ÷ 2.500 tấn/ngày.

9- Luồng vào cảng và vùng neo đậu:
- Chiều dài tuyến luồng: 9 hải lý, gồm 4 đoạn. 
+ Đoạn 1 dài 4,1 HL; 
+ Đoạn 2 dài 1,64 HL; 
+ Đoạn 3 dài 1,27 HL; 
+ Đoạn 4 dài 1,99 HL.
- Chiều rộng luồng: đoạn 1 và đoạn 2: 450m; đoạn 3: 110m.
- Độ sâu thấp nhất: 9,1m. 
- Vùng neo đậu:
+ Khu neo đậu cho tàu thuyền (trừ tàu thuyền chở hàng nguy hiểm, tàu chở dầu, tàu có dịch bệnh):
Khu D: được giới hạn bởi đường tròn bán kính 0,7 hải lý, với tâm tại vị trí N1 có tọa độ:11o52’00”N, 109o09’30”E.
Khu E: được giới hạn bởi đường tròn có bán kính 0,3 hải lý, với tâm tại vị trí N2 có tọa độ:11o53’30”N, 109o08’10”E.
+ Khu neo đậu cho tàu thuyền chở hàng nguy hiểm, tàu chở dầu, tàu có dịch bệnh: được giới hạn bởi các đoạn thẳng nối các điểm có tọa độ sau đây:
H1: 11o52’06”N, 109o10’30”E;

H2: 11o52’24”N, 109o10’12”E;

I2: 11o51’36”N, 109o09’06”E;

I1: 11o51’12”N, 109o09’24”E.

+ Khu neo đậu cho tàu có dịch bệnh: được giới hạn bởi các đoạn thẳng nối các điểm có tọa độ sau đây:


G1: 11o52’30”N, 109o11’00”E;

G2: 11o52’48”N, 109o10’42”E;

H2: 11o52’24”N, 109o10’12”E;

H1: 11o52’06”N, 109o10’30”E.


10- Hệ thống kho bãi

- Tổng diện tích kho chứa hàng: 12.500m2.

- Tổng diện tích bãi chứa hàng: 30.000m2.

- Sức chứa tổng cộng: 100.000 tấn.


11- Thiết bị hỗ trợ sản xuất:

- 02 tàu lai: 960HP & 1.500HP.

- 01 trạm cân điện tử 80 tấn.

- 08 cẩu bờ: 10 – 35 tấn.

- 04 gàu ngoạm: 1,4 – 2,5 m3.

- 60 xe xúc gạt và xe tải các loại.

12- Dịch vụ cảng:

- Bốc xếp, kiểm đếm, ủy thác giao nhận hàng hóa.

- Kinh doanh kho, bãi.

- Vận chuyển hàng hóa bằng đường biển, đường bộ.

- Hỗ trợ, lai dắt tàu biển.

- Đại lý hàng hải, môi giới tàu biển, cung ứng dịch vụ tàu biển.

- Các dịch vụ khác theo yêu cầu của khách hàng.
[/mota]

BACK TO TOP